- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
Con đường này quanh co gập ghềnh.
xoáy nước; vòng xoáy
Con đường này uốn lượn đi lên.
đá gồ ghề; đất đá không bằng phẳng
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
Con đường này quanh co gập ghềnh.
xoáy nước; vòng xoáy
Con đường này uốn lượn đi lên.
đá gồ ghề; đất đá không bằng phẳng
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.