- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
Con đường quanh co này rất dài.
đường gấp khúc; đường quanh co
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
Con đường quanh co này rất dài.
đường gấp khúc; đường quanh co
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
đường quanh co; đường ngoằn ngoèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.