- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
các món ăn; bữa cơm
Pán Sūn Shì là một nhà hàng lâu đời ở Thành Đô.
thức ăn trong đĩa; cơm trong dĩa
Thức ăn ở chợ xa không có nhiều hương vị.
các món ăn; bữa cơm
Pán Sūn Shì là một nhà hàng lâu đời ở Thành Đô.
thức ăn trong đĩa; cơm trong dĩa
Thức ăn ở chợ xa không có nhiều hương vị.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
các món ăn; bữa cơm
các món ăn; bữa cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.