- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng
Hoạt động lần này là một sự kiện lớn.
sự kiện rực rỡ; công cuộc long trọng
Đây là một công trình vĩ đại.
sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng
Hoạt động lần này là một sự kiện lớn.
sự kiện rực rỡ; công cuộc long trọng
Đây là một công trình vĩ đại.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng
sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.