- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]
Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có.
một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]
Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]
một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.