- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
hùng vĩ; tráng lệ
中规模大、场面隆重的guīmó dà、chǎngmiàn lóngzhòng de
Lễ hội này rất hoành tráng.
to lớn; vĩ đại (văn)
中规模大、隆重、值得重视的guīmó dà、lóngzhòng、zhíde zhòngshì de
Hoạt động này rất hoành tráng.
hùng vĩ; tráng lệ
中规模大、场面隆重的guīmó dà、chǎngmiàn lóngzhòng de
Lễ hội này rất hoành tráng.
to lớn; vĩ đại (văn)
中规模大、隆重、值得重视的guīmó dà、lóngzhòng、zhíde zhòngshì de
Hoạt động này rất hoành tráng.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hùng vĩ; tráng lệ
hùng vĩ; tráng lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
中规模大、气势雄伟的;庄严隆重的guīmó dà、qìshì xióngwěi de;zhuāngyán lóngzhòng de
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
中规模大、气势雄伟的;庄严隆重的guīmó dà、qìshì xióngwěi de;zhuāngyán lóngzhòng de