- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
dùng bạo lực; tấn công; hành hung
Họ đã tổ chức một buổi vũ hội lớn.
dùng bạo lực; tấn công; hành hung
Họ đã tổ chức một buổi vũ hội lớn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
dùng bạo lực; tấn công; hành hung
dùng bạo lực; tấn công; hành hung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.