- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
Phòng vệ sinh ở đâu?
phòng vệ sinh; phòng rửa mặt
nhà vệ sinh; phòng tắm
phòng tắm
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
Phòng vệ sinh ở đâu?
phòng vệ sinh; phòng rửa mặt
nhà vệ sinh; phòng tắm
phòng tắm
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phòng tắm ở đâu?
số một; nhà vệ sinh (khẩu)
Nhà vệ sinh ở đâu?
Phòng tắm ở đâu?
số một; nhà vệ sinh (khẩu)
Nhà vệ sinh ở đâu?