- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]
Anh ấy bước vào lớp học mà không liếc ngang.
không nhìn sang trái phải; nhìn thẳng; không lệch mắt [thành ngữ]
Anh ấy đi vào phòng mà không liếc nhìn.
nhìn thẳng không lách; tập trung hoàn toàn [thành ngữ]
không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]
Anh ấy bước vào lớp học mà không liếc ngang.
không nhìn sang trái phải; nhìn thẳng; không lệch mắt [thành ngữ]
Anh ấy đi vào phòng mà không liếc nhìn.
nhìn thẳng không lách; tập trung hoàn toàn [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]
không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nhìn bảng đen một cách tập trung.
không nhìn chếch mắt; nhìn thẳng phía trước [thành ngữ]
Anh ấy đi thẳng, không nhìn ngang liếc dọc.
Anh ấy nhìn bảng đen một cách tập trung.
không nhìn chếch mắt; nhìn thẳng phía trước [thành ngữ]
Anh ấy đi thẳng, không nhìn ngang liếc dọc.