- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không thể ngắm hết.
mắt không kịp nhìn; mắt không đủ dùng [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không kịp nhìn ngắm.
mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không thể ngắm hết.
mắt không kịp nhìn; mắt không đủ dùng [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không kịp nhìn ngắm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]
mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.