- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
Anh ấy nhìn cô ấy không chớp mắt.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ vượt bậc không ngừng [thành ngữ]
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
Anh ấy nhìn cô ấy không chớp mắt.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ vượt bậc không ngừng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.