- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhìn chăm chăm; mắt không chớp [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình không chớp mắt.
nhìn chăm chăm; mắt không chớp [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình không chớp mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhìn chăm chăm; mắt không chớp [thành ngữ]
nhìn chăm chăm; mắt không chớp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.