- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đưa mắt đưa tình; liếc mắt tỏ tình
Họ đưa mắt ra hiệu.
đưa tình bằng mắt; liếc mắt đưa tình
Họ đã liếc mắt đưa tình với nhau từ lâu.
đưa mắt đưa tình; liếc mắt tỏ tình
Họ đưa mắt ra hiệu.
đưa tình bằng mắt; liếc mắt đưa tình
Họ đã liếc mắt đưa tình với nhau từ lâu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đưa mắt đưa tình; liếc mắt tỏ tình
đưa mắt đưa tình; liếc mắt tỏ tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.