- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
mặt trời mặt trăng lại rạng ngời (mọi thứ trở lại bình thường sau biến loạn) [thành ngữ]
Cô ấy lẳng lơ với mọi người.
tình cảm trao đổi qua ánh mắt; cử chỉ thâm tình [thành ngữ]
Cô ấy luôn đưa tình, thu hút ánh nhìn của mọi người.
mặt trời mặt trăng lại rạng ngời (mọi thứ trở lại bình thường sau biến loạn) [thành ngữ]
Cô ấy lẳng lơ với mọi người.
tình cảm trao đổi qua ánh mắt; cử chỉ thâm tình [thành ngữ]
Cô ấy luôn đưa tình, thu hút ánh nhìn của mọi người.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mặt trời mặt trăng lại rạng ngời (mọi thứ trở lại bình thường sau biến loạn) [thành ngữ]
mặt trời mặt trăng lại rạng ngời (mọi thứ trở lại bình thường sau biến loạn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.