- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
thị trường mục tiêu; thị trường đích
Thị trường mục tiêu của chúng tôi là giới trẻ.
thị trường mục tiêu; thị trường đích
Thị trường mục tiêu của chúng tôi là giới trẻ.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
thị trường mục tiêu; thị trường đích
thị trường mục tiêu; thị trường đích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.