- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]
Cô ấy bị ánh đèn sân khấu làm cho lóa mắt và choáng váng.
mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]
Cô ấy bị ánh đèn sân khấu làm cho lóa mắt và choáng váng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]
mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.