- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người mù sờ voi (chỉ thấy được cục bộ, không thấy toàn bộ) [thành ngữ]
Mù nhân sờ voi là một thành ngữ rất thú vị.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Người mù sờ voi, mỗi người một ý.
người mù sờ voi; chỉ nhìn thấy bộ phận mà không thấy toàn thể [thành ngữ]
người mù sờ voi (chỉ thấy được cục bộ, không thấy toàn bộ) [thành ngữ]
Mù nhân sờ voi là một thành ngữ rất thú vị.
tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]
Người mù sờ voi, mỗi người một ý.
người mù sờ voi; chỉ nhìn thấy bộ phận mà không thấy toàn thể [thành ngữ]
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
người mù sờ voi (chỉ thấy được cục bộ, không thấy toàn bộ) [thành ngữ]
người mù sờ voi (chỉ thấy được cục bộ, không thấy toàn bộ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Câu chuyện về người mù sờ voi rất thú vị.
Câu chuyện về người mù sờ voi rất thú vị.