- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nhằm mục đích; hướng đến
nhằm mục đích; hướng đến
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nhằm mục đích; hướng đến
nhằm mục đích; hướng đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.