- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
sớm hơn một chút
Đợi đến khi trời sáng, anh ấy mới về nhà.
đến; cho đến
sớm hơn một chút
Đợi đến khi trời sáng, anh ấy mới về nhà.
đến; cho đến
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
sớm hơn một chút
sớm hơn một chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.