- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
sắp chữ dọc; in dọc
In ấn theo chiều dọc là một phương pháp sắp chữ truyền thống.
sắp chữ dọc; in dọc
In ấn theo chiều dọc là một phương pháp sắp chữ truyền thống.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp chữ dọc; in dọc
sắp chữ dọc; in dọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.