- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp
Đây là một loại đầu nối kiểu cắm thẳng.
cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp
Đây là một loại đầu nối kiểu cắm thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp
cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.