- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]
thẳng thắn; không quanh co [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn thẳng thắn.
thẳng thắn; nói thẳng [thành ngữ]
mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]
thẳng thắn; không quanh co [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn thẳng thắn.
thẳng thắn; nói thẳng [thành ngữ]
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]
mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.