- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
chúc sớm sinh quý tử [thành ngữ]
chúc sớm sinh quý tử [thành ngữ]
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chúc sớm sinh quý tử [thành ngữ]
chúc sớm sinh quý tử [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.