- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ và con cái.
presenilin (protein liên quan đến lão hóa sớm)
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ, con cái và vợ/chồng.
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ và con cái.
presenilin (protein liên quan đến lão hóa sớm)
Người thân trực hệ bao gồm cha mẹ, con cái và vợ/chồng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
thân quyến trực hệ; người thân trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.