- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
ống soi trực tràng
Bác sĩ dùng ống soi trực tràng để kiểm tra bệnh nhân.
ống soi trực tràng
Bác sĩ dùng ống soi trực tràng để kiểm tra bệnh nhân.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
ống soi trực tràng
ống soi trực tràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.