- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)
Xin hãy đi thẳng.
mất sớm; chết yểu
làm đúng; hành động công chính (bóng)
Chúng ta nên làm điều đúng đắn.
nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)
Xin hãy đi thẳng.
mất sớm; chết yểu
làm đúng; hành động công chính (bóng)
Chúng ta nên làm điều đúng đắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)
nghỉ sớm; về sớm (trước giờ tan làm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.