- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
tam giác vuông
Tam giác vuông có một góc vuông.
tam giác vuông
Tam giác vuông có một góc vuông.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tam giác vuông
tam giác vuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.