- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thước vuông; thước góc vuông
Anh ấy dùng thước ê ke để vẽ một đường thẳng.
thước vuông; thước góc vuông
Anh ấy dùng thước ê ke để vẽ một đường thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước vuông; thước góc vuông
thước vuông; thước góc vuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.