- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]
Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình.
khoảng một tháng (mười ngày đến một tháng) (văn)
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]
Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình.
khoảng một tháng (mười ngày đến một tháng) (văn)
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]
thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.