- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
xó xỉnh; góc khuất; nơi hẻo lánh
Anh ấy luôn hành động chính trực.
xó xỉnh; góc khuất; nơi hẻo lánh
Anh ấy luôn hành động chính trực.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
xó xỉnh; góc khuất; nơi hẻo lánh
xó xỉnh; góc khuất; nơi hẻo lánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.