- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân (toán học)
Hai nhân ba bằng sáu.
phép nhân; phép tính nhân
Hai số này nhân với nhau bằng sáu.
nhân (toán học)
Hai nhân ba bằng sáu.
phép nhân; phép tính nhân
Hai số này nhân với nhau bằng sáu.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân (toán học)
nhân (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.