- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
số giao điểm; số giao
số giao điểm; số giao
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số giao điểm; số giao
số giao điểm; số giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.