- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
Tướng công, mời dùng trà.
chủ; chủ nhân; chính
Thưa tướng công, xin hỏi ngài có gì dặn dò không?
chàng trai trẻ; quý ông trẻ
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
Tướng công, mời dùng trà.
chủ; chủ nhân; chính
Thưa tướng công, xin hỏi ngài có gì dặn dò không?
chàng trai trẻ; quý ông trẻ
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thưa công tử, xin hỏi ngài muốn gọi món gì?
chồng; trai bao
Anh ấy là một tướng công.
tú sủy; người tình đồng giới (lịch sử)
Honecker (tên người)
chồng; tây ba (văn cổ)
Tướng công, chàng về rồi!
Thưa công tử, xin hỏi ngài muốn gọi món gì?
chồng; trai bao
Anh ấy là một tướng công.
tú sủy; người tình đồng giới (lịch sử)
Honecker (tên người)
chồng; tây ba (văn cổ)
Tướng công, chàng về rồi!