- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
địa chỉ tương đối
Địa chỉ tương đối là một loại địa chỉ trong máy tính.
địa chỉ tương đối
Địa chỉ tương đối là một loại địa chỉ trong máy tính.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa chỉ tương đối
địa chỉ tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.