- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
độ ẩm tương đối
Độ ẩm tương đối hôm nay rất cao.
độ ẩm tương đối
Độ ẩm tương đối hôm nay rất cao.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ ẩm tương đối
độ ẩm tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.