- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy khiến những người khác trở nên kém cỏi.
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy khiến những người khác trở nên kém cỏi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
tương hình kiến suy; xấu hổ khi so sánh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.