- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đầu óc mụ mẫm; mất trí; ngẩn ngơ
Cô ấy hơi nhíu mày.
đầu lông mày; điểm ngoài của lông mày
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
đầu óc mụ mẫm; mất trí; ngẩn ngơ
Cô ấy hơi nhíu mày.
đầu lông mày; điểm ngoài của lông mày
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đầu óc mụ mẫm; mất trí; ngẩn ngơ
đầu óc mụ mẫm; mất trí; ngẩn ngơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.