- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày
Cô ấy dùng nhíp nhổ lông mày.
cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày
Cô ấy dùng nhíp nhổ lông mày.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày
cái nhíp; dụng cụ nặn lông mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.