- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
Họ đưa tình bằng mắt.
trao tình bằng ánh mắt; nói chuyện bằng nháy mắt [thành ngữ]
Họ trao nhau ánh mắt đưa tình.
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
Họ đưa tình bằng mắt.
trao tình bằng ánh mắt; nói chuyện bằng nháy mắt [thành ngữ]
Họ trao nhau ánh mắt đưa tình.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.