- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
nhìn; xem; trông
中用眼睛观察或注视某事物yòng yǎnjing guānchá huò zhùshì mǒu shìwù
Bạn đang nhìn gì vậy?
Anh ấy đứng bên cửa sổ ngắm nhìn phong cảnh bên ngoài.
nhìn; xem; đọc; thăm; coi; cho rằng; xem xét
中用眼睛去看东西,或者阅读、理解yòng yǎnjing qù kàn dōngxi,huòzhě yuèdú、lǐjiě
xem; quan sát
中用眼睛观察或注视某个东西yòng yǎnjing guānchá huò zhùshì mǒugeè dōngxi
Bạn xem gì vậy?
Anh ấy quan sát màn hình camera suốt cả đêm.
Chúng ta hãy thử một vài thứ.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
nhìn; xem; trông
中用眼睛观察或注视某事物yòng yǎnjing guānchá huò zhùshì mǒu shìwù
Bạn đang nhìn gì vậy?
Anh ấy đứng bên cửa sổ ngắm nhìn phong cảnh bên ngoài.
nhìn; xem; đọc; thăm; coi; cho rằng; xem xét
中用眼睛去看东西,或者阅读、理解yòng yǎnjing qù kàn dōngxi,huòzhě yuèdú、lǐjiě
xem; quan sát
中用眼睛观察或注视某个东西yòng yǎnjing guānchá huò zhùshì mǒugeè dōngxi
Bạn xem gì vậy?
Anh ấy quan sát màn hình camera suốt cả đêm.
Chúng ta hãy thử một vài thứ.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
nhìn; xem; trông
xem; quan sát
Tôi cho rằng phương án này không mấy khả thi.
xem; nhìn; trông; thăm; tùy thuộc vào; coi; đọc
中用眼睛观察事物;察看yòng yǎnjing guānchá shìwù;chákàn
Cái này phải xem tình hình.
Có thành công hay không còn tùy thuộc vào sự cố gắng của bản thân bạn.
xem; nhìn; xem xét; chú ý; trông nom; thăm (bệnh nhân); coi chừng; tùy thuộc vào
中用眼睛观察事物yòng yǎnjing guānchá shìwù
Nhìn kìa! Đó là cái gì?
Khi qua đường, hãy chú ý nhìn cả hai phía trái và phải.
xem; quan sát
中用眼睛观察、注视事物yòng yǎnjing guānchá、zhùshì shìwù
Bạn xem gì vậy?
Tối qua chúng tôi cùng nhau xem một bộ phim rất hay.
coi; coi như; xem như; cho là
中认为;觉得rènwéi; juéde
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
Mọi người đều coi cô ấy là thiên tài.
thăm; thăm hỏi; đến thăm
中去见某人;拜访qù jiàn mǒurén;báifǎng
Tôi đi thăm bạn.
Cuối tuần chúng ta đến thăm ông bà nội nhé.
khám chữa (bệnh nhân hoặc bệnh tật)
中医生为病人进行治疗yīshēng wèi bìngrén jìnxíng zhìliáo
Bác sĩ đang khám bệnh nhân.
Bác sĩ này chuyên khám chữa bệnh nhi.
(dùng sau động từ) thử xem; thử một chút
中用动词后表示尝试或体验yòng dòngcí hòu biǎoshì chángshì huò tǐyàn
Bạn nếm thử xem.
Thử hỏi xem, hôm nay anh ấy có đến không.
chăm sóc; vun trồng
中照顾、维持;用心管理zhàogù、wéichí;yòngxīn guǎnlǐ
Cô ấy ở nhà trông con.
Mỗi ngày anh ấy trông chó giúp hàng xóm.
đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến
中用眼睛阅读文字或书籍yòng yǎnjing yuèdú wénzì huò shūjí
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối cô ấy dành một tiếng đồng hồ để đọc báo.
Tôi đã xem một quyển sách.
Tôi đã xem sách của ổng.
Tôi đã xem sách của ông ấy.
chăm sóc; vun trồng
中照顾;护理zhàogù; hùlǐ
Cô ấy ở nhà trông con.
Bà nội hàng ngày trông chó giúp chúng tôi.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护;守住不让失去bǎohù; shǒuzhù búràng shīqù
Anh ấy gác cổng.
Anh ấy chịu trách nhiệm canh giữ kho hàng.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、管理、处理某事zhàogù、guǎnlǐ、chǔlǐ mǒushì
Anh ấy lo trông hành lý để chúng tôi đi mua vé.
Tôi cho rằng phương án này không mấy khả thi.
xem; nhìn; trông; thăm; tùy thuộc vào; coi; đọc
中用眼睛观察事物;察看yòng yǎnjing guānchá shìwù;chákàn
Cái này phải xem tình hình.
Có thành công hay không còn tùy thuộc vào sự cố gắng của bản thân bạn.
xem; nhìn; xem xét; chú ý; trông nom; thăm (bệnh nhân); coi chừng; tùy thuộc vào
中用眼睛观察事物yòng yǎnjing guānchá shìwù
Nhìn kìa! Đó là cái gì?
Khi qua đường, hãy chú ý nhìn cả hai phía trái và phải.
xem; quan sát
中用眼睛观察、注视事物yòng yǎnjing guānchá、zhùshì shìwù
Bạn xem gì vậy?
Tối qua chúng tôi cùng nhau xem một bộ phim rất hay.
coi; coi như; xem như; cho là
中认为;觉得rènwéi; juéde
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
Mọi người đều coi cô ấy là thiên tài.
thăm; thăm hỏi; đến thăm
中去见某人;拜访qù jiàn mǒurén;báifǎng
Tôi đi thăm bạn.
Cuối tuần chúng ta đến thăm ông bà nội nhé.
khám chữa (bệnh nhân hoặc bệnh tật)
中医生为病人进行治疗yīshēng wèi bìngrén jìnxíng zhìliáo
Bác sĩ đang khám bệnh nhân.
Bác sĩ này chuyên khám chữa bệnh nhi.
(dùng sau động từ) thử xem; thử một chút
中用动词后表示尝试或体验yòng dòngcí hòu biǎoshì chángshì huò tǐyàn
Bạn nếm thử xem.
Thử hỏi xem, hôm nay anh ấy có đến không.
chăm sóc; vun trồng
中照顾、维持;用心管理zhàogù、wéichí;yòngxīn guǎnlǐ
Cô ấy ở nhà trông con.
Mỗi ngày anh ấy trông chó giúp hàng xóm.
đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến
中用眼睛阅读文字或书籍yòng yǎnjing yuèdú wénzì huò shūjí
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối cô ấy dành một tiếng đồng hồ để đọc báo.
Tôi đã xem một quyển sách.
Tôi đã xem sách của ổng.
Tôi đã xem sách của ông ấy.
chăm sóc; vun trồng
中照顾;护理zhàogù; hùlǐ
Cô ấy ở nhà trông con.
Bà nội hàng ngày trông chó giúp chúng tôi.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护;守住不让失去bǎohù; shǒuzhù búràng shīqù
Anh ấy gác cổng.
Anh ấy chịu trách nhiệm canh giữ kho hàng.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、管理、处理某事zhàogù、guǎnlǐ、chǔlǐ mǒushì
Anh ấy lo trông hành lý để chúng tôi đi mua vé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.