- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
Anh ấy đã ưng ý bộ quần áo này rồi.
muốn; mong muốn
Anh ấy đã ưng một bộ quần áo.
thích; chọn
Tôi vừa nhìn đã chọn trúng anh ấy.
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
Anh ấy đã ưng ý bộ quần áo này rồi.
muốn; mong muốn
Anh ấy đã ưng một bộ quần áo.
thích; chọn
Tôi vừa nhìn đã chọn trúng anh ấy.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chọn; thích; để ý đến
Anh ấy đã chọn được một căn nhà.
chọn; thích; để ý đến
Anh ấy đã chọn được một căn nhà.