- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
中似乎;好像;表示推测或判断sìhū;hǎoxiàng;biǎoshì tuīcè huò pànduàn
Có vẻ anh ấy rất bận.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
表示根据某些迹象推断出的结论;似乎;好像
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
中似乎;好像;表示推测或判断sìhū;hǎoxiàng;biǎoshì tuīcè huò pànduàn
Có vẻ anh ấy rất bận.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
表示根据某些迹象推断出的结论;似乎;好像
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
có vẻ như; xem ra; trông có vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.