- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]
Người tài không khoe khoang, người khoe khoang không tài giỏi.
người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]
Người tài không khoe khoang, người khoe khoang không tài giỏi.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]
người có thật không bộc lộ dáng vẻ; người hiền nhân không để lộ hình tướng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.