- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tiếng thật; giọng tự nhiên
Cô ấy hát bằng giọng thật.
tiếng thật; giọng tự nhiên
Cô ấy hát bằng giọng thật.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng thật; giọng tự nhiên
tiếng thật; giọng tự nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.