- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thực; thật; thực sự
Anh ấy là một người thật thà.
bản chất; bản tính
Anh ấy đã thể hiện bản chất thật của mình.
thực; thật; thực sự
Anh ấy là một người thật thà.
bản chất; bản tính
Anh ấy đã thể hiện bản chất thật của mình.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
thực; thật; thực sự
thực; thật; thực sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.