- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thành thật; chân thành
Anh ấy là một người bạn chân thành.
lòng thành; thành tâm
Anh ấy đối xử với mọi người chân thành.
thành thật; chân thành
Anh ấy là một người bạn chân thành.
lòng thành; thành tâm
Anh ấy đối xử với mọi người chân thành.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thành thật; chân thành
thành thật; chân thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.