- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tình yêu chân thành; người thân yêu nhất
中最深厚、最真诚的爱情zuì shēnhòu、zuì zhēnchéng de àiqíng
Tình yêu đích thực rất khó tìm.
tình yêu chân thành; người thân yêu nhất
中最深厚、最真诚的爱情zuì shēnhòu、zuì zhēnchéng de àiqíng
Tình yêu đích thực rất khó tìm.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tình yêu chân thành; người thân yêu nhất
tình yêu chân thành; người thân yêu nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.