- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật
Anh ấy đã nói sự thật.
chân tình; lòng thương
tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật
Anh ấy đã nói sự thật.
chân tình; lòng thương
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật
tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.