- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
phiên bản chính; bản gốc
Đây là bản thật.
phiên bản chính; bản gốc
Đây là bản thật.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
phiên bản chính; bản gốc
phiên bản chính; bản gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.