- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái
Sự thật đã được phơi bày, cuối cùng anh ấy đã được trắng án.
quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái
Sự thật đã được phơi bày, cuối cùng anh ấy đã được trắng án.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái
quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.